01Hà Nội105.85159221.029187
02TPHCM106.69836510.77187
09An Giang105.435447710.37301106
10Bà Rịa VT107.087173510.36456816
25Bắc Giang106.184921321.2906539
34Bạc Liêu105.72280889.2905305
07Bắc Ninh105.956611621.114929
42Bến Tre106.377525310.2417827
16Bình Định109.230194113.7760671
06Bình Dương106.665401511.03075776
11Bình Thuận108.101391810.9317112
43Cà Mau105.14842999.1753131
22Cần Thơ105.780830410.03528819
04Đà Nẵng108.22239816.071722
35Đắk LắK108.043327312.6817077
08Đồng Nai106.878776610.96013098
44Đồng Tháp105.76229110.2919498
36Gia Lai108.013458313.9813796
26Hà Nam105.911979720.5418288
39Hà Tĩnh105.899276718.3435275
27Hải Dương106.326971120.9379537
12Hải Phòng106.664886520.8671529
30Hòa Bình105.33742920.8150133
03Hưng Yên105.918331120.90207638
05Khánh Hòa109.189112.2472
18Kiên Giang105.09384169.98034714
13Lâm Đồng108.44501511.94562408
33Long An106.413402610.5370957
38Nghệ An105.687274918.6737309
40Ninh Bình105.974292820.2506019
14Ninh Thuận108.990726511.56614377
24Phú Thọ105.415878321.3207206
31Phú Yên109.309501613.0888417
19Quảng Nam108.330345215.8795334
15Quảng Ngãi108.800010715.12151312
20Quảng Ninh107.086830120.9534243
41Quảng Trị107.097301516.8168655
17Sóc Trăng105.97480779.60413506
32Tây Ninh106.090121311.3147774
28Thái Bình106.343879720.4495325
29Thái Nguyên105.833358821.5865736
37Thanh Hóa105.778169619.8091847
45Tiền Giang106.362419110.3571382
46Trà Vinh106.34027489.9299623
21TT Huế107.574691816.4724687
47Vĩnh Long105.96708310.2497221
23Vĩnh Phúc105.61071421.3125648
0100Ba Đình01105.83061218261721.0333574024099
0101Cầu Giấy01105.78947782516521.0236234850995
0102Đống Đa01105.8239603042621.0161724028724
0103Hai Bà Trưng01105.85820674896221.0043540627936
0104Hoàn Kiếm01105.85425853729221.0293116950541
0105Hoàng Mai01105.86518220.978219
0106Long Biên01105.8782421.046815
0107Tây Hồ01105.82490444183321.0641572540482
0108Thanh Xuân01105.81190109252920.9955798422044
0109Đông Anh01105.79297521.148801
0110Gia Lâm01105.91451168060321.0294719231768
0111Sóc Sơn01105.8466321.23987
0112Thanh Trì01105.85363320.923298
0113Từ Liêm01105.78512191772521.06932331493
0118Hà Đông 01105.77875520.973296
0119Chương Mỹ01105.709333420.9244857
0120Đan Phượng01105.700492921.0977134
0121Hoài Đức01105.709247621.0233831
0122Quốc Oai01105.711736720.9626419
0123Thanh Oai01105.767269120.8961829
0124Thường Tín01105.858764620.8978667
0125Ba Vì01105.476303121.20041698
0126Mỹ Đức01105.748214720.682899
0127Phú Xuyên01105.916485820.7805912
0128Phúc Thọ01105.543980621.1080831
0129Sơn Tây01105.458793621.1531966
0130Thạch Thất01105.57569521.0535442
0131Ứng Hòa01105.772097120.7369355
0132Mê Linh01105.732786721.1636124
0200Quận 102106.70116110.776308
0201Quận 202106.75114631652810.7923328844183
0202Quận 302106.6868210.782711
0203Quận 402106.7050410.759428
0204Quận 502106.6664210.755969
0205Quận 602106.63987810.748682
0206Quận 702106.71599510.738272
0207Quận 802106.66483910.745399
0208Quận 902106.80826510.864218
0209Quận 1002106.66711910.767632
0210Quận 1102106.64655110.765252
0211Quận 1202106.62804710.853772
0212Quận Gò Vấp02106.66886110.843374
0213Quận Tân Bình02106.65340810.792917
0214Quận Tân Phú02106.63341110.784264
0215Quận Bình Thạnh02106.70824110.805422
0216Quận Phú Nhuận02106.6802810.799164
0217Quận Thủ đức02106.77505210.847393
0218Quận Bình Tân02106.61411610.75795
0219Huyện Củ Chi02106.51090410.993436
0220Huyện Hóc Môn02106.59986510.840108
0221Huyện Bình Chánh02106.65570259094210.7194358728479
0223Huyện Nhà Bè02106.70385360717810.7080507142971
0301Huyện Văn Giang03105.9183311462420.9020763766272
0302Huyện Khoái Châu03105.939359720.8783806
0303Tiên Lữ03105.949359720.8773806
0400Hải Châu04108.2185816.071249
0401Thanh Khê04108.18306716.065502
0402Sơn Trà04108.24093416.084994
0403Ngũ Hành Sơn04108.26076616.004581
0404Liên Chiểu04108.14925216.080357
0405Cẩm Lệ04108.19023816.010954
0406Huyện Hòa Vang04108.1257716.049199
0500Nha Trang05109.189112.2472
0600Huyện Dĩ An06106.76627397537210.9034151363285
0601Huyện Bến Cát06106.635961511.08867044
0602TX Thủ Dầu Một06106.65806293487510.9837032088398
0603Huyện Thuận An06106.72151327133210.9330174420503
0604Huyện Tân Uyên06106.72475337982211.020837756645
0701Từ Sơn07105.956611621.114929
0702Tiên Du07105.990343121.0913872
0900An Phú09105.09156710.8156444
0901Châu Phú09105.235290510.57439082
0902Châu Thành09105.392553810.44216042
0903Chợ Mới0910.5438462610.54384626
0904Phú Tân09105.343093910.58502165
0905Tân Châu09105.240783710.79418775
0906Thoại Sơn09105.271339410.26357344
0907Tịnh Biên09104.982261710.6302407
0908TP Long Xuyên09105.435447710.37301106
0909Tri Tôn09105.009727510.41994946
1000TP Vũng Tàu10107.087173510.36456816
1001Thị xã Bà Rịa10107.175750710.49979599
1002Huyện Châu Đức10107.260208110.70244231
1003Huyện Côn Đảo10106.61098488.6991416
1004Huyện Long Điền10107.214803710.4843516
1005Huyện Đất Đỏ10107.269649510.48949981
1006Huyện Tân Thành10107.045974710.58670904
1007Huyện Xuyên Mộc10107.451782210.69569522
1100TP Phan Thiết11108.102378910.93343881
1101Thị xã La Gi11107.757339510.68152585
1102Huyện Tuy Phong11108.705596911.41541804
1103Huyện Bắc Bình11108.42269911.36291434
1104Huyện Hàm Thuận Bắc11108.046417211.18109634
1105Huyện Hàm Thuận Nam11107.873382610.84409632
1106Huyện Tánh Linh11107.702407811.11844362
1107Huyện Hàm Tân11107.721977210.82318969
1108Huyện Đức Linh11107.555465711.20399825
1109Huyện đảo Phú Quý11108.947296110.5262944
1200An Dương12106.602745120.8562452
1201An Lão12106.58454920.7817949
1202Cát Hải12106.988296520.7994481
1203Kiến Thụy12106.664543220.7390978
1204Q. Hải An12106.736125920.8316999
1205Q. Hồng Bàng12106.664886520.8671529
1206Q. Kiến An12106.629266720.8069099
1207Q. Lê Chân12106.67982120.8379569
1208Q. Ngô Quyền12106.701965320.8567264
1209Thuỷ Nguyên12106.688919120.928414
1210Tiên Lãng12106.551246620.7023301
1211Q. Đồ Sơn12106.752090520.7301074
1212Vĩnh Bảo12106.477088920.6918922
1213Q. Dương Kinh12106.702995320.7999295
1214Bạch Long Vỹ12107.734680220.1281553
1300TP Đà Lạt 13108.44501511.94562408
1301Thị xã Bảo Lộc 13107.81484611.55016663
1302Huyện Lạc Dương 13108.418922412.01312912
1303Huyện Đơn Dương 13108.587493911.85189518
1304Huyện Đức Trọng13108.373947111.72015006
1305Huyện Lâm Hà 13108.23661811.81829274
1306Huyện Di Linh13108.062896711.55538032
1307Huyện Bảo Lâm 13107.661895811.7073755
1308Huyện Đạ Huoai13107.646789611.43157108
1309Huyện Đạ Tẻh13107.483367911.55941666
1310Huyện Cát Tiên13107.32818611.70872021
1311Huyện Đam Rông 13108.078002912.10378089
1400TP Phan Rang14108.990726511.56614377
1401Bác Ái14108.865585311.90900983
1402Ninh Hải14109.165649411.67173807
1403Ninh Phước14108.95244611.49449181
1404Ninh Sơn14108.790054311.79073566
1405Thuận Bắc14109.06951911.74838647
1500TP Quảng Ngãi15108.800010715.12151312
1501Huyện Ba Tơ15108.731689514.7599433
1502Huyện Bình Sơn15108.710403415.38748761
1503Huyện Đức Phổ15108.972015414.77488251
1504Huyện Minh Long15108.69392414.92222742
1505Huyện Mộ Đức15108.903350814.9235544
1506Huyện Nghĩa Hành15108.78868115.02040136
1507Huyện Sơn Hà15108.571701115.09731698
1508Huyện Sơn Tây15108.435745215.02106455
1509Huyện Sơn Tịnh15108.75778215.29809419
1510Huyện Tây Trà15108.342361515.21065039
1511Huyện Trà Bồng15108.544921915.25901396
1512Huyện Tư Nghĩa15108.739929215.13642718
1513Huyện đảo Lý Sơn15109.122047415.3808672
1600TP Qui Nhơn16109.230194113.7760671
1601Huyện An Lão16108.835372914.59355107
1602Huyện An Nhơn16109.092178313.91740558
1603Huyện Hoài Ân16108.910217314.41207009
1604Huyện Hoài Nhơn16109.055099514.55899474
1605Huyện Phù Cát16109.062652614.02202046
1606Huyện Phù Mỹ16109.088745114.18584331
1607Huyện Tuy Phước16109.13543713.82874573
1608Huyện Tây Sơn16108.910217313.92140448
1609Huyện Vân Canh16109.062652613.69602622
1610Huyện Vĩnh Thạnh16108.722763114.41739033
1700TP Sóc Trăng17105.97480779.60413506
1701Châu Thành17105.90545659.60684313
1702Long Phú17106.12655649.5960107
1703Cù Lao Dung17106.14166269.68266042
1704Mỹ Tú17105.83129889.63053786
1705Thạnh Trị17105.70083629.43619233
1706Vĩnh Châu17105.98373419.34134972
1707Ngã Năm17105.6218729.55132327
1708Kế Sách17105.98304759.75710717
1709Mỹ Xuyên17105.98854079.54726049
1800TP Rạch Giá18105.09384169.98034714
1801Thị xã Hà Tiên18104.468994110.39327311
1802Huyện An Biên18105.06362929.79432431
1803Huyện An Minh18104.92630019.62241414
1804Huyện Châu Thành18105.15838629.89715722
1805Huyện Giồng Riềng18105.31082159.93774031
1806Huyện Gò Quao18105.28884899.74966324
1807Huyện Hòn Đất18104.893341110.18924233
1808Huyện Kiên Hải18104.893341110.18924233
1809Huyện Kiên Lương18104.648895310.30816373
1810Huyện Phú Quốc18104.000701910.23654596
1811Huyện Tân Hiệp18105.270996110.13246872
1812Huyện Vĩnh Thuận18105.22979749.49376264
1813Huyện U Minh Thượng 18105.22979749.49376264
1900TP Hội An19108.330345215.8795334
1901TX. Tam Kỳ19108.48810215.5714507
1902Bắc Trà My19108.23764815.4023828
1903Đại Lộc19108.115425115.8792857
1904Điện Bàn19108.246746115.8926593
1905Đông Giang19107.91423815.9626494
1906Duy Xuyên19108.2812515.8391598
1907Hiệp Đức19108.107421415.5691316
1908Nam Giang19107.822227515.7552494
1909Nam Trà My19108.192157715.3235918
1910Núi Thành19108.653755215.4291914
1911Phú Ninh19108.411712615.6170853
1912Phước Sơn19107.79510515.4384578
1913Quế Sơn19108.25816215.713199
1914Tây Giang19107.525253315.8345357
1915Thăng Bình19108.354120315.7380666
1916Tiên Phước19108.30914515.5519329
2000TP Hạ Long20107.086830120.9534243
2001TX. Cẩm Phả20107.316513121.0168935
2002TX. Móng Cái20107.968654621.5294178
2003TX. Uông Bí20106.778011321.0327966
2004Ba Chẽ20107.282459721.2729589
2005Bình Liêu20107.397022221.5234295
2006Cô Tô20107.76532220.974664
2007Đầm Hà20107.598724421.353659
2008Đông Triều20106.600974821.0568734
2009Hải Hà20107.758712821.4466778
2010Hoành Bồ20107.059192721.052543
2011Tiên Yên20107.402687121.3298354
2012Vân Đồn20107.422428121.0694435
2013Yên Hưng20106.801872320.9414006
2100TP. Huế21107.574691816.4724687
2101A Lưới21107.234802216.2703803
2102Hương Thủy21107.676830316.4113866
2103Hương Trà21107.469978316.5259614
2104Nam Đông21107.709617616.1691754
2105Phong Điền21107.360458416.5865137
2106Phú Lộc21107.890548716.2680733
2107Phú Vang21107.683868416.4668716
2108Quảng Điền21107.51220716.5753261
2200Quận Ninh Kiều22105.780830410.03528819
2201Quận Bình Thủy22105.691223110.07331884
2202Quận Cái Răng22105.79370510.0063819
2203Quận Ô Môn22105.601100910.1568015
2204Huyện Thốt Nốt22105.532822610.27134341
2205Huyện Phong Điền22105.63011179.94315101
2206Huyện Cờ Đỏ22105.507202210.09596608
2207Huyện Vĩnh Thạnh22105.380859410.19126978
2300TP Vĩnh Yên23105.61071421.3125648
2301TP Phúc Yên23105.708732621.2345023
2302Bình Xuyên23105.678863521.3437463
2303Lập Thạch23105.463256821.4096052
2304Mê Linh23105.628738421.2029777
2305Tam Đảo23105.56556721.4364518
2306Tam Dương23105.540504521.3619723
2307Vĩnh Tường23105.508060521.2186608
2308Yên Lạc23105.584106421.2362624
2400TP Việt Trì24105.415878321.3207206
2401TX. Phú Thọ24105.222501821.4132396
2402Cẩm Khê24105.139160221.4188742
2403Đoan Hùng24105.184478821.6370052
2404Hạ Hoà24105.007152621.5655819
2405Lâm Thao24105.2969621.354578
2406Phù Ninh24105.310134921.4185546
2407Tam Nông24105.29588721.2554617
2408Thanh Ba24105.145511621.4877342
2409Thanh Sơn24105.190658621.2036178
2410Thanh Thuỷ24105.285415621.185052
2411Yên Lập24105.060539221.3463044
2500TP Bắc Giang25106.184921321.2906539
2501Hiệp Hòa25105.980300921.35397872
2502Lạng Giang25106.24689121.4161575
2503Lục Nam25106.386451721.3082469
2504Lục Ngạn25106.628494321.3901064
2505Sơn Động25106.850280821.3331933
2506Tân Yên25106.062698421.3546182
2507Việt Yên25106.104583721.2650604
2508Yên Dũng25106.222686821.1920945
2509Yên Thế25106.093597421.5399566
2600TP Phủ Lý26105.911979720.5418288
2601Bình Lục26106.007251720.4910245
2602Duy Tiên26105.991029720.6432262
2603Kim Bảng26105.87412320.5772392
2604Lý Nhân26106.029685720.5639098
2605Thanh Liêm26105.945625320.4736571
2700TP Hải Dương27106.326971120.9379537
2701Cẩm Giàng27106.214275420.9409998
2702Chí Linh27106.393318221.1138081
2703Gia Lộc27106.298904420.8706817
2704Kim Thành27106.298904420.8706817
2705Kinh Môn27106.587638921.0380439
2706Nam Sách27106.339588221.0192971
2707Ninh Giang27106.401042920.7336394
2708Thanh Hà27106.426792120.9011543
2709Thanh Miện27106.239466720.78673
2710Bình Giang27106.226806620.8973055
2711Tứ Kỳ27106.420440720.771523
2800TP Thái Bình28106.343879720.4495325
2801Đông Hưng28106.360015920.5587063
2802Hưng Hà28106.33306520.631981
2803Kiến Xương28106.438722620.3875954
2804Quỳnh Phụ28106.329803520.6446719
2805Thái Thụy28106.566352820.5604743
2806Tiền Hải28106.503181520.4051334
2807Vũ Thư28106.287832320.4321605
2900TP Thái Nguyên29105.833358821.5865736
2901Định Hóa29105.644874621.9118339
2902Đồng Hỷ29105.91129321.7020934
2903Phổ Yên29105.86949421.418994
2904Phú Bình29105.975151121.4600983
2905Phú Lương29105.739116721.6770507
2906Đại Từ29105.639724721.6311012
2907TX Sông Công29105.838851921.4709616
2908Võ Nhai29105.84846521.630543
3000TP. Hòa Bình30105.33742920.8150133
3001Cao Phong30105.32592820.709155
3002Đà Bắc30105.254859920.8775386
3003Kim Bôi30105.528230720.6759128
3004Kỳ Sơn30105.352363620.8886452
3005Lạc Sơn30105.444459920.463284
3006Lạc Thủy30105.778770420.4913461
3007Lương Sơn30105.525741620.8710025
3008Mai Châu30105.082168620.6616986
3009Tân Lạc30105.27408620.621217
3010Yên Thủy30105.625991820.3958015
3100TP Tuy Hoà31109.309501613.0888417
3101Tuy An31109.220409413.3031005
3102Đông Hoà31109.390611612.9781295
3103Phú Hoà31109.262552313.0776808
3104Sơn Hòa31108.979568513.0333246
3105Sông Cầu31109.218177813.4537372
3106Sông Hinh31108.902664212.981475
3107Tây Hoà31109.245986913.0090737
3200TX. Tây Ninh32106.090121311.3147774
3201Bến Cầu32106.18200311.1056419
3202Châu Thành32106.025791211.3114109
3203Dương Minh Châu32106.233329811.3794069
3204Gò Dầu32106.264572111.0861015
3205Hòa Thành32106.131373611.2848666
3206Tân Biên32106.0101711.5425982
3207Tân Châu32106.16123211.5557167
3208Trảng Bàng32106.364135711.0328639
3300TX. Tân An33106.413402610.5370957
3301Bến Lức33106.485843710.6428941
3302Cần Đước33106.606864910.5013151
3303Cần Giuộc33106.664221310.5988369
3304Châu Thành33106.467132610.4472988
3305Đức Hòa33106.398639710.8956822
3306Đức Huệ33106.308860810.8916366
3307Mộc Hóa33105.937213910.7747954
3308Tân Hưng33105.653629310.9443941
3309Tân Thạnh33105.810699510.6569809
3310Tân Trụ33106.507816310.5131299
3311Thạnh Hóa33106.179943110.6567279
3312Thủ Thừa33106.401042910.6020218
3313Vĩnh Hưng33105.792503410.8933223
3400TX. Bạc Liêu34105.72280889.2905305
3401Đông Hải34105.4251489.0256442
3402Giá Rai34105.45742039.2359764
3403Hoà Bình34105.63972479.2807046
3404Hồng Dân34105.47046669.5279616
3405Phước Long34105.46325689.437547
3406Vĩnh Lợi34105.80863959.3711602
3500TP Buôn Ma Thuột35108.043327312.6817077
3501Buôn Đôn35107.87063612.8399209
3502Cư M'gar35108.103065512.783009
3503Ea H'leo35108.207778913.2011756
3504Ea Kar35108.542175312.8067796
3505Ea Súp35107.882995613.0587436
3506Krông A Na35108.066673312.4851857
3507Krông Bông35108.244514512.5197093
3508Krông Búk35108.263740512.9155602
3509Krông Năng35108.347511312.952033
3510Krông Pắc35108.347511312.952033
3511Lắk35108.347511312.952033
3512M'Đrắk35108.734092712.7522043
3600TP. Pleiku36108.013458313.9813796
3601TX. An Khê36108.65890513.964055
3602Ayun Pa36108.65890513.964055
3603Chư Păh36107.972946214.097287
3604Chư Prông36107.882995613.7553925
3605Chư Sê36108.082981113.6891881
3606Đăk Đoa36108.11851513.9957046
3607Đăk Pơ36108.11851513.9957046
3608Đức Cơ36108.11851513.9957046
3609Ia Grai36107.848663313.9613896
3610Ia Pa36108.405532813.6196285
3611KBang36108.569641114.2544007
3612Kông Chro36108.525695813.7707319
3613Krông Pa36108.545608513.1175987
3614Mang Yang36108.254470814.0426713
3700TP Thanh Hóa37105.778169619.8091847
3701TX Bỉm Sơn37105.857133920.0856794
3702TX Sầm Sơn37105.893611919.7364915
3703Bá Thước37105.242843620.3426955
3704Cẩm Thủy37105.45913720.2048568
3705Đông Sơn37105.639038119.7654112
3706Hà Trung37105.851726520.0086775
3707Hậu Lộc37105.876274119.916064
3708Hoằng Hóa37105.805892919.8387371
3709Lang Chánh37105.243358620.1547473
3710Mường Lát37105.243358620.1547473
3711Nga Sơn37105.964164719.9975474
3712Ngọc Lặc37105.391845719.9517283
3713Như Thanh37105.552177419.6241559
3714Như Xuân37105.389099119.719525
3715Nông Cống37105.648994419.6249643
3716Quan Hóa37105.104827920.3838945
3717Quan Sơn37104.945182820.2536618
3718Quảng Xương37105.779800419.7337446
3719Thạch Thành37105.645732920.1515243
3720Thiệu Hoá37105.628738419.8778088
3721Thọ Xuân37105.519561819.9318799
3722Thường Xuân37105.355453519.898471
3723Tĩnh Gia37105.78151719.4484642
3724Triệu Sơn37105.608482419.8180671
3725Vĩnh Lộc37105.619468720.0567375
3726Yên Định37105.635604919.9798021
3800TP. Vinh38105.687274918.6737309
3801TX. Cửa Lò38105.717744818.8186487
3802Anh Sơn38105.075988818.929021
3803Con Cuông38105.24215719.3059592
3804Diễn Châu38105.579471618.9713963
3805Đô Lương38105.315284718.9015768
3806Hưng Nguyên38105.621871918.6696653
3807Kỳ Sơn38104.14867419.3966586
3808Nam Đàn38105.495529218.6995863
3809Nghi Lộc38105.644531318.7811917
3810Nghĩa Đàn38105.476603519.3351177
3811Quế Phong38105.229797419.6083094
3812Quỳ Châu38105.091781619.5513786
3813Quỳ Hợp38105.179672219.3289627
3814Quỳnh Lưu38105.636978119.1419248
3815Tân Kỳ38105.265846319.048813
3816Thanh Chương38105.333480818.7811917
3817Tương Dương38104.468307519.2586459
3818Yên Thành38105.44849418.9892524
3900TX. Hà Tĩnh39105.899276718.3435275
3901TX. Hồng Lĩnh39105.705299418.5300727
3902Cẩm Xuyên39105.998840318.2492418
3903Can Lộc39105.77589618.453232
3904Đức Thọ39105.597152718.4836793
3905Hương Khê39105.70650118.1719497
3906Hương Sơn39105.434503618.5226262
3907Kỳ Anh39106.213760418.166078
3908Nghi Xuân39105.771045718.6372991
3909Thạch Hà39105.878677418.2896679
3910Vũ Quang39105.503983518.3806735
4000TP. Ninh Bình40105.974292820.2506019
4001TX. Tam Điệp40105.894126920.1465284
4002Gia Viễn40105.920391120.3472022
4003Hoa Lư40105.946140320.2989096
4004Kim Sơn40106.059265119.9865778
4005Nho Quan40105.865888620.2075149
4006Yên Khánh40106.035060920.2105757
4007Yên Mô40106.005814120.161596
4100TX. Đông Hà41107.097301516.8168655
4101TX. Quảng Trị41107.186651216.748085
4102Cam Lộ41106.992073116.8063487
4103Đa Krông41106.817150116.6536255
4104Gio Linh41107.083053616.9315877
4105Hải Lăng41107.248191816.6901324
4106Hướng Hóa41106.599998516.6194146
4107Triệu Phong41107.162618616.7716721
4108Vĩnh Linh41107.0023727107.0023727
4200TX. Bến Tre42106.377525310.2417827
4201Ba Tri42106.594591110.0417537
4202Bình Đại42106.508331310.2447389
4203Châu Thành42106.3609610.3098526
4204Chợ Lách42106.120548210.2612086
4205Giồng Trôm42106.447048210.1926214
4206Mỏ Cày42106.380529410.0576846
4207Thạnh Phú42106.51751529.9458563
4300TP. Cà Mau43105.14842999.1753131
4301Cái Nước43105.01539238.9384922
4302Đầm Dơi43104.86433038.8983003
4303Năm Căn43104.9971118.764465
4304Ngọc Hiển43104.90570078.5939212
4305Phú Tân43104.86437328.8983427
4306Thới Bình43105.09075169.342366
4307Trần Văn Thời43104.96646889.0746367
4308U Minh43104.97299199.4050326
4400TX. Sa Đéc44105.76229110.2919498
4401Châu Thành44105.820312510.2149223
4402Hồng Ngự44105.349960310.8063284
4403Lai Vung44105.652084410.2851938
4404Lấp Vò44105.521278410.3618664
4405Tam Nông44105.560760510.6741035
4406Tân Hồng44105.45913710.8784879
4407Thanh Bình44105.486602810.5603846
4408Tháp Mười44105.841941810.5262944
4409TP. Cao Lãnh44105.639724710.4606349
4500TP. Mỹ Tho45106.362419110.3571382
4501TX. Gò Công45106.675872810.3601778
4502Cái Bè45106.038322410.3392381
4503Cai Lậy45106.119689910.4061051
4504Châu Thành45106.245002710.3574759
4505Chợ Gạo45106.387481710.4595377
4506Gò Công Đông45106.711921710.3159326
4507Gò Công Tây45106.586780510.3340029
4508Tân Phước45106.196594210.4770089
4600TX. Trà Vinh46106.34027489.9299623
4601Càng Long46106.2027749.9844046
4602Cầu Kè46106.05480199.8697608
4603Cầu Ngang46106.4973459.7706412
4604Châu Thành46106.34902959.8684078
4605Duyên Hải46106.48807539.6349381
4606Tiểu Cần46106.19041449.8132696
4607Trà Cú46106.2590799.6880753
4608Trà Cú46106.2590799.6880753
4700TP. Vĩnh Long47105.96708310.2497221
4701Vũng Liêm47106.184921310.0858257
4702Bình Minh47105.823059110.0726428
4703Long Hồ47106.011543310.1953246
4704Mang Thít47106.110763510.1767395
4705Tam Bình47105.999698610.0481346
4706Trà Ôn47106.07711799.9492379
0801Biên Hoà08106.87877655029210.9601309833366
0802Long Thành08106.94246292114210.8905409007318
0803Vĩnh Cửu08106.89688682556111.0110859150882
0804Trảng Bom08106.94645404815610.9803749836041
0805Nhơn Trạch08106.77736759185710.7109602955282
-1Tất cả
1Cần Bán
3Cho Thuê
2Cần Mua
4Cần Thuê
1Bất kỳ1
16Bất kỳ2
31Bất kỳ3
46Bất kỳ4
2Biệt thự/ villa1
17Biệt thự/ villa2
32Biệt thự/ villa3
47Biệt thự/ villa4
4Chung cư1
19Chung cư2
34Chung cư3
49Chung cư4
3Chung cư CC1
23Dự án2
33Chung cư CC3
50Đất/Mặt bằng4
8Dự án1
20Đất2
35Đất/Mặt bằng3
54KCN/ Xưởng4
5Đất mặt phố1
24KCN/ Xưởng2
39KCN/ Xưởng3
55Khu giải trí4
6Đất quy hoạch1
26Nhà 2
40Khu giải trí3
56Nhà 4
7Đất trong ngõ1
41Nhà mặt phố3
57Nhà trọ4
27BĐS khác2
9KCN/ Xưởng1
44Nhà nghỉ3
60Văn phòng4
11Nhà mặt phố1
42Nhà trọ3
61BĐS khác4
13Nhà trong ngõ1
43Nhà trong ngõ3
14Nhà xây thô1
45Văn phòng3
15BĐS khác1
65BĐS khác3
291Bất kỳ55;24;47;8;60;26;7;46;31;41;32;6;9;49;17;14;19;13;56;23;50;20;16;11;57;45;27;33;4;35;39;1;40;42;3;43;2;61;54;65;5;15;34;44-1-1
103<500 triệu19;16;4;24;1;13;65;27;9;7;15;61-1500
109< 1 tỷ20;26;6;11;3;5;14-11000
216< 10 triệu41;47;33;32-110
210< 5 triệu40;54;50;44;34;45;39;35;56;49;57;60;55-15
222< 2 triệu42-12
93< 2 tỷ17;2-12000
163< 1 triệu31;46-11.09
228< 3 triệu43-13
127< 10 tỷ23;8-110000
1451 tỷ - 3 tỷ26;6;5;3;11;20;14;61;65;15;27;4;1;24;16;9;19;710003000
352500 triệu - 1 tỷ15;1;61;4;27;9;19;13;65;7;24;165001000
17010 triệu - 20 triệu32;41;471020
2405 triệu - 10 triệu45;40;35;34;44;39;49;55;56;50;60;57;54;43510
1641 triệu - 3 triệu31;4613
17510 triệu - 15 triệu33;60;50;57;44;56;54;49;45;34;40;39;55;351015
182 tỷ - 5 tỷ2;1720005000
2293 triệu - 5 triệu4335
2232 triệu - 4 triệu4224
12810 tỷ - 100 tỷ23;810000100000
21820 triệu - 30 triệu41;47;322030
2244 triệu - 6 triệu4246
2473 triệu - 10 triệu46;31310
955 tỷ -10 tỷ17;2;5;6;14;11;20;26500010000
771 tỷ - 2 tỷ1310002000
17615 triệu - 20 triệu33;56;50;60;55;57;54;44;34;35;39;40;45;491520
703 tỷ -5 tỷ11;14;26;20;6;530005000
53100 tỷ -500 tỷ8;23100000500000
243 tỷ - 5 tỷ3;16;15;7;4;27;65;19;61;24;1;930005000
20> 10 tỷ2;17;6;20;26;5;11;1410000-1
25> 5 tỷ3;61;65;15;1;4;27;19;24;7;16;95000-1
54> 500 tỷ8;23500000-1
78> 2 tỷ132000-1
16610 triệu - 30 triệu31;461029.1
231> 10 ttriệu431-1
172> 30 triệu32;47;46;3130-1
177> 20 triệu33;39;45;44;34;35;49;50;57;60;56;40;54;5530-1
21930 triệu - 40 triệu413040
2256 triệu - 8 triệu4268
415Chưa có giá3;32;33;23;2;17;13;43;8;47;57;6;60;61;65;7;56;55;54;50;5;49;46;45;44;31;41;34;35;4;40;39;27;26;1;11;14;15;16;19;20;24;42;900
226> 8 triệu428-1
220> 40 triệu4140-1
288Bất kỳ39;55;24;56;57;23;27;65;20;61;19;7;4;6;26;40;41;35;42;5;34;44;45;33;43;49;50;8;60;32;13;16;31;11;17;47;10;14;46;2;12;9;1;15;3-1-1
313< 20 m244;42;57;12-120
78< 50 m215;16;26;41;31;5;45;50;9;10;27;60;11;6;56;61;13;49;14;7;39;34;46;24;35;1;19;20;4;43;65-150
30950-100 m243;65;7;24;50;19;11;14;10;9;13;6;4;20;46;61;56;49;39;16;27;34;1;41;5;35;31;15;26;1250100
88< 150 m217;2;32;47-1150
294< 3 ha40;8;55;23-13000
275< 100 m233;3-1100
3353 ha - 10 ha55;8;23;40300010000
212150-250 m232;47;17;2150250
21100-200 m23;65;33;61;39;50;35;56;27;6100200
34950-200 m260;4550200
34520-100 m257;42;4420100
310101-200 m243;11;31;9;15;1;13;14;16;46;7;24;49;26;5;41;20100200
6420-50 m2122050
17250-350 m22;17;32;47250350
363>200 m265;43;14;1;26;61;15;6;31;39;35;27;41;16;5;24;20;50;9;11;49;13;7;46;56200-1
22200-300 m23;45;33;60200300
4610 ha - 30 ha8;23;55;401000030000
56>100 m210;4;44;34;57;19;12100-1
306>100m242100-1
111>350 m247;17;32;2350-1
278>300 m233;3300-1
297>30 ha40;55;23;830000-1
351300-500 m260;45300500
321500-1000m245;605001000
322>1000m245;601000-1
0Bất kỳ
2Bắc
4Đông
3Đông Bắc
5Đông Nam
6Nam
8Tây
9Tây Bắc
7Tây Nam
1Chính chủ
2Trung gian
3Đại lý
4Nhà đất việt
-1Bất kỳ
Nnews tin tức bất động sản   Bảng giá BDS
Căn hộ hạng B khó có giá thành dưới 10 triệu đồng/m2
28/11/2011

Rất khó để phát triển một dự án căn hộ hạng trung với mức đầu tư dưới 10 triệu đồng/m2 như lời gợi ý của một số chuyên gia.

 

Điều tra một dự án chung cư 22 tầng mang tính điển hình thuộc phân khúc hạng trung (hạng B) tại quận 8, TP.HCM với những đặc điểm sau:

- Tiền thuê đất 15 triệu đồng/m2 đất nền (trong 50 năm, đã trả cho Nhà nước từ năm 2008).

- Giả định không phát sinh đáng kể chi phí đền bù và giải phóng mặt bằng.

- Diện tích đất 13.000m2 và mật độ xây dựng 40%.

- Với 5,5 triệu đồng/m2 xây dựng và hệ số khai thác thành phẩm là 65% thì chi phí xây lắp là 8,5 triệu đồng/m2 thành phẩm căn hộ.

- Chi phí thiết bị ở mức cơ bản bao gồm thang máy liên doanh và hệ thống báo cháy.

- Các chi phí khác ở mức tối thiểu như thiết kế, bản vẽ, giám sát thi công, quản lý dự án.

- Chưa có chi phí “bôi trơn”.

Với mức đầu tư rất cơ bản như trên và chưa tính chi phí bôi trơn, giá thành của căn hộ vào khoảng 15,4 triệu đồng/m2. Giá thành này chủ yếu bao gồm chi phí xây lắp, tiền thuê đất và chi phí thiết bị cơ bản (sử dụng thiết bị trong nước) như hệ thống báo cháy, thang máy.

Chi phí xây lắp: Khoảng 8,5 triệu đồng/m2 thành phẩm, chiếm 55% tổng giá thành. Chi phí này sẽ ít biến động do thị trường xây dựng rất cạnh tranh và sẽ biến động theo giá nguyên vật liệu đầu vào như sắt, thép, xi măng và lợi nhuận của nhà thầu xây dựng.

Chi phí thiết bị: Bao gồm hệ thống thang máy, hệ thống điều hòa, thông gió, hệ thống thông tin, giám sát, an ninh… Chi phí này thường chiếm khá lớn tùy theo phân hạng của dự án và tùy theo việc chủ đầu tư trang bị thiết bị theo chuẩn nào.

Chẳng hạn, theo tiêu chuẩn về nhà ở thông dụng, một thang máy chỉ được phép phục vụ tối đa 40 căn hộ đối với phân khúc cao cấp trong khi có thể phục vụ đến 60 căn hộ đối với phân khúc căn hộ bình dân. Hoặc việc đầu tư một thang máy được lắp ráp tại Việt Nam chỉ khoảng 1,6 tỉ đồng nhưng nếu chủ đầu tư lắp hệ thống thang máy của Mitsubishi (Nhật) có mạ chrome thì có thể lên tới 6 tỉ đồng và chưa bao gồm chi phí phụ trội theo số tầng.

Do đó, việc phân cấp căn hộ và giá thành sẽ phụ thuộc phần lớn vào loại thiết bị và chất lượng cũng như chuẩn mực mà chủ đầu tư trang bị cho dự án. Xét trên khía cạnh này, giá thành của căn hộ có thể cộng thêm đến 5-10 triệu đồng/m2 nếu chủ đầu tư chi tiêu nhiều vào các thiết bị đắt tiền không chỉ phục vụ cho khu chung cư hay tòa nhà nói chung mà còn cho cả việc hoàn thiện các thiết bị vệ sinh, bếp, cửa nhằm nâng cao đẳng cấp của căn hộ.

Tiền thuê đất: Chủ đầu tư phải trả tiền thuê đất 15 triệu đồng/m2 cho hơn 13.000m2 và phân bổ chi phí vào giá thành dự án căn hộ 22 tầng ở mức 2,26 triệu đồng/m2 căn hộ. Đây là mức giá chủ đầu tư đã trả cách đây 3 năm và giá hiện tại ở khu vực này đã lên gấp đôi, tức khoảng 30 triệu đồng/m2.

Chi phí hạ tầng và tiện ích cộng đồng: Bao gồm đường xá xung quanh, cầu, vỉa hè, cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, cây xanh, công viên, du thuyền... Đối với dự án trên, các chi phí này hầu như chưa có (hoặc có nhưng ở mức tối thiểu). Như vậy, mới có được mức giá thành 15 triệu đồng/m2. Các chi phí này cùng với thiết bị, vị trí của khu chung cư sẽ quyết định đẳng cấp của khu chung cư đó. Do đây là các tiện ích miễn phí nên toàn bộ chi phí sẽ được phản ánh vào giá thành của sản phẩm.

Ví dụ, giá trị cây xanh trên thị trường hiện tại là cấu phần khá đắt đỏ. Trong dự án trên, nếu chủ đầu tư bỏ thêm khoảng 50 tỉ đồng vào các hạng mục cây xanh và công viên thì giá thành sẽ đội lên khoảng 1 triệu đồng/m2 nữa. Chính ở khoản chi phí này mà giá thành của bất động sản cũng trở nên vô chừng.

Chi phí lãi vay: Giá thành trên chưa bao gồm lãi vay. Nếu tính cả lãi vay ngân hàng, chi phí marketing, chi phí bán hàng và quản lý công ty, rõ ràng mặt bằng giá căn hộ hạng B ở khu vực này sẽ cao hơn nhiều. Dự án chúng tôi phân tích ở trên đã bán được 80% căn hộ nên có tỉ lệ vốn vay khá thấp. Vốn đầu tư do khách hàng ứng trước là 50%, chủ đầu tư góp 25% và còn lại 25% là đi vay ngân hàng với lãi suất 20%/năm. Với chi phí vốn này, giá thành mỗi m2 sẽ tăng thêm khoảng 1,5 triệu đồng/m2, tức chi phí lãi vay chiếm khoảng 9% giá thành sản phẩm.

 

Căn hộ hạng B khó có giá thành dưới 10 triệu đồng/m2

Qua phân tích dự án trên, có thể nhận định rằng rất khó để có giá thành căn hộ hạng trung dưới 10 triệu đồng/m2 thành phẩm. Nếu có giá thành dưới 10 triệu đồng/m2 thì căn hộ sẽ ở mức tối thiểu, không có tiện nghi gì. Chi phí xây lắp có thể hạ xuống nếu chủ đầu tư dùng xi măng, sắt, thép chất lượng thấp; hoặc giảm chi phí thiết bị và lúc đó hàng trăm hộ dân sẽ phải dùng chung 1 thang máy; hoặc chủ đầu tư sẽ ép giảm các chi phí đầu tư khác. Kết quả là chất lượng căn hộ sẽ rất thấp và các tiện ích sẽ không có.

Thứ hai, vị trí của khu đất và quy hoạch sẽ ảnh hưởng đến giá thuê đất và đây là yếu tố quyết định đến sự đội lên của giá thành cũng như đẳng cấp của căn hộ. Vì thế, nếu các dự án nhà ở xã hội muốn giá rẻ thì chỉ có cách duy nhất là Chính phủ cấp đất miễn phí cho các chủ đầu tư dự án.

Thứ ba, mua một căn hộ hoàn toàn khác với mua một sản phẩm bất động sản. Sản phẩm bất động sản = giá trị căn hộ + những tiện ích mang lại từ việc đầu tư vào thiết bị, nội thất và cơ sở hạ tầng. Như phân tích ở trên, giá thành của một căn hộ sẽ cao hơn tùy theo các chi phí đầu tư vào giá thiết bị, tiền thuê đất (tùy thuộc vào vị trí có đắc địa hay không) và đặc biệt là hạ tầng, tiện ích cho cộng đồng dân cư sinh sống trên đó như công viên, cây xanh, hệ thống an ninh, xử lý nước thải. Có thể có những dự án căn hộ với giá thành 10-15 triệu đồng/m2 nhưng các dự án này sẽ không có tiện ích gì, hoặc có nhưng ở mức tối thiểu.

Thứ tư, khó khăn tín dụng ngày càng trầm trọng hơn đối với các chủ dự án sử dụng sai mục đích vốn của khách hàng. Trong ví dụ trên, cơ cấu vốn vay chỉ 25% nhưng chi phí lãi vay đã chiếm đến 9% giá thành sản phẩm. Do đó, nếu cơ cấu vốn vay tăng lên 50% thì chi phí lãi vay sẽ chiếm đến 18% giá thành.

Như vậy, nếu các chủ đầu tư dự án sử dụng vốn đúng mục đích thì tác động từ chính sách thắt chặt tín dụng sẽ không quá lớn. Quan sát của chúng tôi cho thấy có nhiều dự án đã phải tạm ngưng triển khai mặc dù đã bán tới 90% số căn hộ và thu tiền tới 50%. Lý do là số tiền thu được đã được luân chuyển sang các dự án hoặc được sử dụng vào mục đích khác. Và bây giờ khi ngân hàng siết nợ đối với các khoản tín dụng bất động sản hoặc với lãi suất cao lên tới 27-30%/năm thì các dự án này phải bị hoãn hoặc ngưng triển khai vô thời hạn.

Thứ năm, xét ở góc độ chi phí, giá thành căn hộ sẽ còn gia tăng do giá đất, giá nguyên vật liệu có xu hướng tăng. Giá thuê đất bị tác động bởi sự ra đời của Nghị định 69/2009/NĐ-CP và Thông tư 93/2011/TT-BTC. Theo đó, chi phí đất và giải phóng mặt bằng sẽ được đưa về giá trị thị trường và chủ đầu tư phải nộp khoản chênh lệch giá đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng. Quy định này đưa ra nhằm giải quyết sự mất cân đối trong giao dịch bất động sản nhưng đồng thời sẽ gây khó khăn cho các chủ đầu tư vì làm cho giá thành bị đội lên cao (do chi phí thuê đất sẽ tiệm cận theo giá thị trường).

Theo NCĐT
Gửi tin này cho bạn bè  |  In ra giấy  |  Quay lại                      
Bình luận tin tức này
Thêm bình luận ở đây:
Họ tên
Email
CÁC TIN TỨC KHÁC
Tìm kiếm tin tức
-1-- Bạn hãy chọn loại tin --
101020102731423Không gian sống
101022105800720Phân tích - Nhận định
110827082005427
1Thời sự
2Chính sách & Thủ tục
3Qui hoạch
08515112856281Thị trường
0841874243304Việt kiều cần biết
08418743107Sự kiện BDS
0841810582469Phong Thủy
0841904346983BĐS Thế giới
0841904649368Bảng giá tham khảo
084187425257Bảng giá BDS
0841811131685Bản tin Video
08531102849985Ô tô - xe máy
08531102955188Tài chính chứng khoán
08531103039173Thị trường vàng
08611102636796Doanh nhân
088613579449Tuyển dụng
088613584082410 giây thư giãn
Các tin tức quan tâm nhiều