01Hà Nội105.85159221.029187
02TPHCM106.69836510.77187
09An Giang105.435447710.37301106
10Bà Rịa VT107.087173510.36456816
25Bắc Giang106.184921321.2906539
34Bạc Liêu105.72280889.2905305
07Bắc Ninh105.956611621.114929
42Bến Tre106.377525310.2417827
16Bình Định109.230194113.7760671
06Bình Dương106.665401511.03075776
11Bình Thuận108.101391810.9317112
43Cà Mau105.14842999.1753131
22Cần Thơ105.780830410.03528819
04Đà Nẵng108.22239816.071722
35Đắk LắK108.043327312.6817077
08Đồng Nai106.878776610.96013098
44Đồng Tháp105.76229110.2919498
36Gia Lai108.013458313.9813796
26Hà Nam105.911979720.5418288
39Hà Tĩnh105.899276718.3435275
27Hải Dương106.326971120.9379537
12Hải Phòng106.664886520.8671529
30Hòa Bình105.33742920.8150133
03Hưng Yên105.918331120.90207638
05Khánh Hòa109.189112.2472
18Kiên Giang105.09384169.98034714
13Lâm Đồng108.44501511.94562408
33Long An106.413402610.5370957
38Nghệ An105.687274918.6737309
40Ninh Bình105.974292820.2506019
14Ninh Thuận108.990726511.56614377
24Phú Thọ105.415878321.3207206
31Phú Yên109.309501613.0888417
19Quảng Nam108.330345215.8795334
15Quảng Ngãi108.800010715.12151312
20Quảng Ninh107.086830120.9534243
41Quảng Trị107.097301516.8168655
17Sóc Trăng105.97480779.60413506
32Tây Ninh106.090121311.3147774
28Thái Bình106.343879720.4495325
29Thái Nguyên105.833358821.5865736
37Thanh Hóa105.778169619.8091847
45Tiền Giang106.362419110.3571382
46Trà Vinh106.34027489.9299623
21TT Huế107.574691816.4724687
47Vĩnh Long105.96708310.2497221
23Vĩnh Phúc105.61071421.3125648
0100Ba Đình01105.83061218261721.0333574024099
0101Cầu Giấy01105.78947782516521.0236234850995
0102Đống Đa01105.8239603042621.0161724028724
0103Hai Bà Trưng01105.85820674896221.0043540627936
0104Hoàn Kiếm01105.85425853729221.0293116950541
0105Hoàng Mai01105.86518220.978219
0106Long Biên01105.8782421.046815
0107Tây Hồ01105.82490444183321.0641572540482
0108Thanh Xuân01105.81190109252920.9955798422044
0109Đông Anh01105.79297521.148801
0110Gia Lâm01105.91451168060321.0294719231768
0111Sóc Sơn01105.8466321.23987
0112Thanh Trì01105.85363320.923298
0113Từ Liêm01105.78512191772521.06932331493
0118Hà Đông 01105.77875520.973296
0119Chương Mỹ01105.709333420.9244857
0120Đan Phượng01105.700492921.0977134
0121Hoài Đức01105.709247621.0233831
0122Quốc Oai01105.711736720.9626419
0123Thanh Oai01105.767269120.8961829
0124Thường Tín01105.858764620.8978667
0125Ba Vì01105.476303121.20041698
0126Mỹ Đức01105.748214720.682899
0127Phú Xuyên01105.916485820.7805912
0128Phúc Thọ01105.543980621.1080831
0129Sơn Tây01105.458793621.1531966
0130Thạch Thất01105.57569521.0535442
0131Ứng Hòa01105.772097120.7369355
0132Mê Linh01105.732786721.1636124
0200Quận 102106.70116110.776308
0201Quận 202106.75114631652810.7923328844183
0202Quận 302106.6868210.782711
0203Quận 402106.7050410.759428
0204Quận 502106.6664210.755969
0205Quận 602106.63987810.748682
0206Quận 702106.71599510.738272
0207Quận 802106.66483910.745399
0208Quận 902106.80826510.864218
0209Quận 1002106.66711910.767632
0210Quận 1102106.64655110.765252
0211Quận 1202106.62804710.853772
0212Quận Gò Vấp02106.66886110.843374
0213Quận Tân Bình02106.65340810.792917
0214Quận Tân Phú02106.63341110.784264
0215Quận Bình Thạnh02106.70824110.805422
0216Quận Phú Nhuận02106.6802810.799164
0217Quận Thủ đức02106.77505210.847393
0218Quận Bình Tân02106.61411610.75795
0219Huyện Củ Chi02106.51090410.993436
0220Huyện Hóc Môn02106.59986510.840108
0221Huyện Bình Chánh02106.65570259094210.7194358728479
0223Huyện Nhà Bè02106.70385360717810.7080507142971
0301Huyện Văn Giang03105.9183311462420.9020763766272
0302Huyện Khoái Châu03105.939359720.8783806
0303Tiên Lữ03105.949359720.8773806
0400Hải Châu04108.2185816.071249
0401Thanh Khê04108.18306716.065502
0402Sơn Trà04108.24093416.084994
0403Ngũ Hành Sơn04108.26076616.004581
0404Liên Chiểu04108.14925216.080357
0405Cẩm Lệ04108.19023816.010954
0406Huyện Hòa Vang04108.1257716.049199
0500Nha Trang05109.189112.2472
0600Huyện Dĩ An06106.76627397537210.9034151363285
0601Huyện Bến Cát06106.635961511.08867044
0602TX Thủ Dầu Một06106.65806293487510.9837032088398
0603Huyện Thuận An06106.72151327133210.9330174420503
0604Huyện Tân Uyên06106.72475337982211.020837756645
0701Từ Sơn07105.956611621.114929
0702Tiên Du07105.990343121.0913872
0900An Phú09105.09156710.8156444
0901Châu Phú09105.235290510.57439082
0902Châu Thành09105.392553810.44216042
0903Chợ Mới0910.5438462610.54384626
0904Phú Tân09105.343093910.58502165
0905Tân Châu09105.240783710.79418775
0906Thoại Sơn09105.271339410.26357344
0907Tịnh Biên09104.982261710.6302407
0908TP Long Xuyên09105.435447710.37301106
0909Tri Tôn09105.009727510.41994946
1000TP Vũng Tàu10107.087173510.36456816
1001Thị xã Bà Rịa10107.175750710.49979599
1002Huyện Châu Đức10107.260208110.70244231
1003Huyện Côn Đảo10106.61098488.6991416
1004Huyện Long Điền10107.214803710.4843516
1005Huyện Đất Đỏ10107.269649510.48949981
1006Huyện Tân Thành10107.045974710.58670904
1007Huyện Xuyên Mộc10107.451782210.69569522
1100TP Phan Thiết11108.102378910.93343881
1101Thị xã La Gi11107.757339510.68152585
1102Huyện Tuy Phong11108.705596911.41541804
1103Huyện Bắc Bình11108.42269911.36291434
1104Huyện Hàm Thuận Bắc11108.046417211.18109634
1105Huyện Hàm Thuận Nam11107.873382610.84409632
1106Huyện Tánh Linh11107.702407811.11844362
1107Huyện Hàm Tân11107.721977210.82318969
1108Huyện Đức Linh11107.555465711.20399825
1109Huyện đảo Phú Quý11108.947296110.5262944
1200An Dương12106.602745120.8562452
1201An Lão12106.58454920.7817949
1202Cát Hải12106.988296520.7994481
1203Kiến Thụy12106.664543220.7390978
1204Q. Hải An12106.736125920.8316999
1205Q. Hồng Bàng12106.664886520.8671529
1206Q. Kiến An12106.629266720.8069099
1207Q. Lê Chân12106.67982120.8379569
1208Q. Ngô Quyền12106.701965320.8567264
1209Thuỷ Nguyên12106.688919120.928414
1210Tiên Lãng12106.551246620.7023301
1211Q. Đồ Sơn12106.752090520.7301074
1212Vĩnh Bảo12106.477088920.6918922
1213Q. Dương Kinh12106.702995320.7999295
1214Bạch Long Vỹ12107.734680220.1281553
1300TP Đà Lạt 13108.44501511.94562408
1301Thị xã Bảo Lộc 13107.81484611.55016663
1302Huyện Lạc Dương 13108.418922412.01312912
1303Huyện Đơn Dương 13108.587493911.85189518
1304Huyện Đức Trọng13108.373947111.72015006
1305Huyện Lâm Hà 13108.23661811.81829274
1306Huyện Di Linh13108.062896711.55538032
1307Huyện Bảo Lâm 13107.661895811.7073755
1308Huyện Đạ Huoai13107.646789611.43157108
1309Huyện Đạ Tẻh13107.483367911.55941666
1310Huyện Cát Tiên13107.32818611.70872021
1311Huyện Đam Rông 13108.078002912.10378089
1400TP Phan Rang14108.990726511.56614377
1401Bác Ái14108.865585311.90900983
1402Ninh Hải14109.165649411.67173807
1403Ninh Phước14108.95244611.49449181
1404Ninh Sơn14108.790054311.79073566
1405Thuận Bắc14109.06951911.74838647
1500TP Quảng Ngãi15108.800010715.12151312
1501Huyện Ba Tơ15108.731689514.7599433
1502Huyện Bình Sơn15108.710403415.38748761
1503Huyện Đức Phổ15108.972015414.77488251
1504Huyện Minh Long15108.69392414.92222742
1505Huyện Mộ Đức15108.903350814.9235544
1506Huyện Nghĩa Hành15108.78868115.02040136
1507Huyện Sơn Hà15108.571701115.09731698
1508Huyện Sơn Tây15108.435745215.02106455
1509Huyện Sơn Tịnh15108.75778215.29809419
1510Huyện Tây Trà15108.342361515.21065039
1511Huyện Trà Bồng15108.544921915.25901396
1512Huyện Tư Nghĩa15108.739929215.13642718
1513Huyện đảo Lý Sơn15109.122047415.3808672
1600TP Qui Nhơn16109.230194113.7760671
1601Huyện An Lão16108.835372914.59355107
1602Huyện An Nhơn16109.092178313.91740558
1603Huyện Hoài Ân16108.910217314.41207009
1604Huyện Hoài Nhơn16109.055099514.55899474
1605Huyện Phù Cát16109.062652614.02202046
1606Huyện Phù Mỹ16109.088745114.18584331
1607Huyện Tuy Phước16109.13543713.82874573
1608Huyện Tây Sơn16108.910217313.92140448
1609Huyện Vân Canh16109.062652613.69602622
1610Huyện Vĩnh Thạnh16108.722763114.41739033
1700TP Sóc Trăng17105.97480779.60413506
1701Châu Thành17105.90545659.60684313
1702Long Phú17106.12655649.5960107
1703Cù Lao Dung17106.14166269.68266042
1704Mỹ Tú17105.83129889.63053786
1705Thạnh Trị17105.70083629.43619233
1706Vĩnh Châu17105.98373419.34134972
1707Ngã Năm17105.6218729.55132327
1708Kế Sách17105.98304759.75710717
1709Mỹ Xuyên17105.98854079.54726049
1800TP Rạch Giá18105.09384169.98034714
1801Thị xã Hà Tiên18104.468994110.39327311
1802Huyện An Biên18105.06362929.79432431
1803Huyện An Minh18104.92630019.62241414
1804Huyện Châu Thành18105.15838629.89715722
1805Huyện Giồng Riềng18105.31082159.93774031
1806Huyện Gò Quao18105.28884899.74966324
1807Huyện Hòn Đất18104.893341110.18924233
1808Huyện Kiên Hải18104.893341110.18924233
1809Huyện Kiên Lương18104.648895310.30816373
1810Huyện Phú Quốc18104.000701910.23654596
1811Huyện Tân Hiệp18105.270996110.13246872
1812Huyện Vĩnh Thuận18105.22979749.49376264
1813Huyện U Minh Thượng 18105.22979749.49376264
1900TP Hội An19108.330345215.8795334
1901TX. Tam Kỳ19108.48810215.5714507
1902Bắc Trà My19108.23764815.4023828
1903Đại Lộc19108.115425115.8792857
1904Điện Bàn19108.246746115.8926593
1905Đông Giang19107.91423815.9626494
1906Duy Xuyên19108.2812515.8391598
1907Hiệp Đức19108.107421415.5691316
1908Nam Giang19107.822227515.7552494
1909Nam Trà My19108.192157715.3235918
1910Núi Thành19108.653755215.4291914
1911Phú Ninh19108.411712615.6170853
1912Phước Sơn19107.79510515.4384578
1913Quế Sơn19108.25816215.713199
1914Tây Giang19107.525253315.8345357
1915Thăng Bình19108.354120315.7380666
1916Tiên Phước19108.30914515.5519329
2000TP Hạ Long20107.086830120.9534243
2001TX. Cẩm Phả20107.316513121.0168935
2002TX. Móng Cái20107.968654621.5294178
2003TX. Uông Bí20106.778011321.0327966
2004Ba Chẽ20107.282459721.2729589
2005Bình Liêu20107.397022221.5234295
2006Cô Tô20107.76532220.974664
2007Đầm Hà20107.598724421.353659
2008Đông Triều20106.600974821.0568734
2009Hải Hà20107.758712821.4466778
2010Hoành Bồ20107.059192721.052543
2011Tiên Yên20107.402687121.3298354
2012Vân Đồn20107.422428121.0694435
2013Yên Hưng20106.801872320.9414006
2100TP. Huế21107.574691816.4724687
2101A Lưới21107.234802216.2703803
2102Hương Thủy21107.676830316.4113866
2103Hương Trà21107.469978316.5259614
2104Nam Đông21107.709617616.1691754
2105Phong Điền21107.360458416.5865137
2106Phú Lộc21107.890548716.2680733
2107Phú Vang21107.683868416.4668716
2108Quảng Điền21107.51220716.5753261
2200Quận Ninh Kiều22105.780830410.03528819
2201Quận Bình Thủy22105.691223110.07331884
2202Quận Cái Răng22105.79370510.0063819
2203Quận Ô Môn22105.601100910.1568015
2204Huyện Thốt Nốt22105.532822610.27134341
2205Huyện Phong Điền22105.63011179.94315101
2206Huyện Cờ Đỏ22105.507202210.09596608
2207Huyện Vĩnh Thạnh22105.380859410.19126978
2300TP Vĩnh Yên23105.61071421.3125648
2301TP Phúc Yên23105.708732621.2345023
2302Bình Xuyên23105.678863521.3437463
2303Lập Thạch23105.463256821.4096052
2304Mê Linh23105.628738421.2029777
2305Tam Đảo23105.56556721.4364518
2306Tam Dương23105.540504521.3619723
2307Vĩnh Tường23105.508060521.2186608
2308Yên Lạc23105.584106421.2362624
2400TP Việt Trì24105.415878321.3207206
2401TX. Phú Thọ24105.222501821.4132396
2402Cẩm Khê24105.139160221.4188742
2403Đoan Hùng24105.184478821.6370052
2404Hạ Hoà24105.007152621.5655819
2405Lâm Thao24105.2969621.354578
2406Phù Ninh24105.310134921.4185546
2407Tam Nông24105.29588721.2554617
2408Thanh Ba24105.145511621.4877342
2409Thanh Sơn24105.190658621.2036178
2410Thanh Thuỷ24105.285415621.185052
2411Yên Lập24105.060539221.3463044
2500TP Bắc Giang25106.184921321.2906539
2501Hiệp Hòa25105.980300921.35397872
2502Lạng Giang25106.24689121.4161575
2503Lục Nam25106.386451721.3082469
2504Lục Ngạn25106.628494321.3901064
2505Sơn Động25106.850280821.3331933
2506Tân Yên25106.062698421.3546182
2507Việt Yên25106.104583721.2650604
2508Yên Dũng25106.222686821.1920945
2509Yên Thế25106.093597421.5399566
2600TP Phủ Lý26105.911979720.5418288
2601Bình Lục26106.007251720.4910245
2602Duy Tiên26105.991029720.6432262
2603Kim Bảng26105.87412320.5772392
2604Lý Nhân26106.029685720.5639098
2605Thanh Liêm26105.945625320.4736571
2700TP Hải Dương27106.326971120.9379537
2701Cẩm Giàng27106.214275420.9409998
2702Chí Linh27106.393318221.1138081
2703Gia Lộc27106.298904420.8706817
2704Kim Thành27106.298904420.8706817
2705Kinh Môn27106.587638921.0380439
2706Nam Sách27106.339588221.0192971
2707Ninh Giang27106.401042920.7336394
2708Thanh Hà27106.426792120.9011543
2709Thanh Miện27106.239466720.78673
2710Bình Giang27106.226806620.8973055
2711Tứ Kỳ27106.420440720.771523
2800TP Thái Bình28106.343879720.4495325
2801Đông Hưng28106.360015920.5587063
2802Hưng Hà28106.33306520.631981
2803Kiến Xương28106.438722620.3875954
2804Quỳnh Phụ28106.329803520.6446719
2805Thái Thụy28106.566352820.5604743
2806Tiền Hải28106.503181520.4051334
2807Vũ Thư28106.287832320.4321605
2900TP Thái Nguyên29105.833358821.5865736
2901Định Hóa29105.644874621.9118339
2902Đồng Hỷ29105.91129321.7020934
2903Phổ Yên29105.86949421.418994
2904Phú Bình29105.975151121.4600983
2905Phú Lương29105.739116721.6770507
2906Đại Từ29105.639724721.6311012
2907TX Sông Công29105.838851921.4709616
2908Võ Nhai29105.84846521.630543
3000TP. Hòa Bình30105.33742920.8150133
3001Cao Phong30105.32592820.709155
3002Đà Bắc30105.254859920.8775386
3003Kim Bôi30105.528230720.6759128
3004Kỳ Sơn30105.352363620.8886452
3005Lạc Sơn30105.444459920.463284
3006Lạc Thủy30105.778770420.4913461
3007Lương Sơn30105.525741620.8710025
3008Mai Châu30105.082168620.6616986
3009Tân Lạc30105.27408620.621217
3010Yên Thủy30105.625991820.3958015
3100TP Tuy Hoà31109.309501613.0888417
3101Tuy An31109.220409413.3031005
3102Đông Hoà31109.390611612.9781295
3103Phú Hoà31109.262552313.0776808
3104Sơn Hòa31108.979568513.0333246
3105Sông Cầu31109.218177813.4537372
3106Sông Hinh31108.902664212.981475
3107Tây Hoà31109.245986913.0090737
3200TX. Tây Ninh32106.090121311.3147774
3201Bến Cầu32106.18200311.1056419
3202Châu Thành32106.025791211.3114109
3203Dương Minh Châu32106.233329811.3794069
3204Gò Dầu32106.264572111.0861015
3205Hòa Thành32106.131373611.2848666
3206Tân Biên32106.0101711.5425982
3207Tân Châu32106.16123211.5557167
3208Trảng Bàng32106.364135711.0328639
3300TX. Tân An33106.413402610.5370957
3301Bến Lức33106.485843710.6428941
3302Cần Đước33106.606864910.5013151
3303Cần Giuộc33106.664221310.5988369
3304Châu Thành33106.467132610.4472988
3305Đức Hòa33106.398639710.8956822
3306Đức Huệ33106.308860810.8916366
3307Mộc Hóa33105.937213910.7747954
3308Tân Hưng33105.653629310.9443941
3309Tân Thạnh33105.810699510.6569809
3310Tân Trụ33106.507816310.5131299
3311Thạnh Hóa33106.179943110.6567279
3312Thủ Thừa33106.401042910.6020218
3313Vĩnh Hưng33105.792503410.8933223
3400TX. Bạc Liêu34105.72280889.2905305
3401Đông Hải34105.4251489.0256442
3402Giá Rai34105.45742039.2359764
3403Hoà Bình34105.63972479.2807046
3404Hồng Dân34105.47046669.5279616
3405Phước Long34105.46325689.437547
3406Vĩnh Lợi34105.80863959.3711602
3500TP Buôn Ma Thuột35108.043327312.6817077
3501Buôn Đôn35107.87063612.8399209
3502Cư M'gar35108.103065512.783009
3503Ea H'leo35108.207778913.2011756
3504Ea Kar35108.542175312.8067796
3505Ea Súp35107.882995613.0587436
3506Krông A Na35108.066673312.4851857
3507Krông Bông35108.244514512.5197093
3508Krông Búk35108.263740512.9155602
3509Krông Năng35108.347511312.952033
3510Krông Pắc35108.347511312.952033
3511Lắk35108.347511312.952033
3512M'Đrắk35108.734092712.7522043
3600TP. Pleiku36108.013458313.9813796
3601TX. An Khê36108.65890513.964055
3602Ayun Pa36108.65890513.964055
3603Chư Păh36107.972946214.097287
3604Chư Prông36107.882995613.7553925
3605Chư Sê36108.082981113.6891881
3606Đăk Đoa36108.11851513.9957046
3607Đăk Pơ36108.11851513.9957046
3608Đức Cơ36108.11851513.9957046
3609Ia Grai36107.848663313.9613896
3610Ia Pa36108.405532813.6196285
3611KBang36108.569641114.2544007
3612Kông Chro36108.525695813.7707319
3613Krông Pa36108.545608513.1175987
3614Mang Yang36108.254470814.0426713
3700TP Thanh Hóa37105.778169619.8091847
3701TX Bỉm Sơn37105.857133920.0856794
3702TX Sầm Sơn37105.893611919.7364915
3703Bá Thước37105.242843620.3426955
3704Cẩm Thủy37105.45913720.2048568
3705Đông Sơn37105.639038119.7654112
3706Hà Trung37105.851726520.0086775
3707Hậu Lộc37105.876274119.916064
3708Hoằng Hóa37105.805892919.8387371
3709Lang Chánh37105.243358620.1547473
3710Mường Lát37105.243358620.1547473
3711Nga Sơn37105.964164719.9975474
3712Ngọc Lặc37105.391845719.9517283
3713Như Thanh37105.552177419.6241559
3714Như Xuân37105.389099119.719525
3715Nông Cống37105.648994419.6249643
3716Quan Hóa37105.104827920.3838945
3717Quan Sơn37104.945182820.2536618
3718Quảng Xương37105.779800419.7337446
3719Thạch Thành37105.645732920.1515243
3720Thiệu Hoá37105.628738419.8778088
3721Thọ Xuân37105.519561819.9318799
3722Thường Xuân37105.355453519.898471
3723Tĩnh Gia37105.78151719.4484642
3724Triệu Sơn37105.608482419.8180671
3725Vĩnh Lộc37105.619468720.0567375
3726Yên Định37105.635604919.9798021
3800TP. Vinh38105.687274918.6737309
3801TX. Cửa Lò38105.717744818.8186487
3802Anh Sơn38105.075988818.929021
3803Con Cuông38105.24215719.3059592
3804Diễn Châu38105.579471618.9713963
3805Đô Lương38105.315284718.9015768
3806Hưng Nguyên38105.621871918.6696653
3807Kỳ Sơn38104.14867419.3966586
3808Nam Đàn38105.495529218.6995863
3809Nghi Lộc38105.644531318.7811917
3810Nghĩa Đàn38105.476603519.3351177
3811Quế Phong38105.229797419.6083094
3812Quỳ Châu38105.091781619.5513786
3813Quỳ Hợp38105.179672219.3289627
3814Quỳnh Lưu38105.636978119.1419248
3815Tân Kỳ38105.265846319.048813
3816Thanh Chương38105.333480818.7811917
3817Tương Dương38104.468307519.2586459
3818Yên Thành38105.44849418.9892524
3900TX. Hà Tĩnh39105.899276718.3435275
3901TX. Hồng Lĩnh39105.705299418.5300727
3902Cẩm Xuyên39105.998840318.2492418
3903Can Lộc39105.77589618.453232
3904Đức Thọ39105.597152718.4836793
3905Hương Khê39105.70650118.1719497
3906Hương Sơn39105.434503618.5226262
3907Kỳ Anh39106.213760418.166078
3908Nghi Xuân39105.771045718.6372991
3909Thạch Hà39105.878677418.2896679
3910Vũ Quang39105.503983518.3806735
4000TP. Ninh Bình40105.974292820.2506019
4001TX. Tam Điệp40105.894126920.1465284
4002Gia Viễn40105.920391120.3472022
4003Hoa Lư40105.946140320.2989096
4004Kim Sơn40106.059265119.9865778
4005Nho Quan40105.865888620.2075149
4006Yên Khánh40106.035060920.2105757
4007Yên Mô40106.005814120.161596
4100TX. Đông Hà41107.097301516.8168655
4101TX. Quảng Trị41107.186651216.748085
4102Cam Lộ41106.992073116.8063487
4103Đa Krông41106.817150116.6536255
4104Gio Linh41107.083053616.9315877
4105Hải Lăng41107.248191816.6901324
4106Hướng Hóa41106.599998516.6194146
4107Triệu Phong41107.162618616.7716721
4108Vĩnh Linh41107.0023727107.0023727
4200TX. Bến Tre42106.377525310.2417827
4201Ba Tri42106.594591110.0417537
4202Bình Đại42106.508331310.2447389
4203Châu Thành42106.3609610.3098526
4204Chợ Lách42106.120548210.2612086
4205Giồng Trôm42106.447048210.1926214
4206Mỏ Cày42106.380529410.0576846
4207Thạnh Phú42106.51751529.9458563
4300TP. Cà Mau43105.14842999.1753131
4301Cái Nước43105.01539238.9384922
4302Đầm Dơi43104.86433038.8983003
4303Năm Căn43104.9971118.764465
4304Ngọc Hiển43104.90570078.5939212
4305Phú Tân43104.86437328.8983427
4306Thới Bình43105.09075169.342366
4307Trần Văn Thời43104.96646889.0746367
4308U Minh43104.97299199.4050326
4400TX. Sa Đéc44105.76229110.2919498
4401Châu Thành44105.820312510.2149223
4402Hồng Ngự44105.349960310.8063284
4403Lai Vung44105.652084410.2851938
4404Lấp Vò44105.521278410.3618664
4405Tam Nông44105.560760510.6741035
4406Tân Hồng44105.45913710.8784879
4407Thanh Bình44105.486602810.5603846
4408Tháp Mười44105.841941810.5262944
4409TP. Cao Lãnh44105.639724710.4606349
4500TP. Mỹ Tho45106.362419110.3571382
4501TX. Gò Công45106.675872810.3601778
4502Cái Bè45106.038322410.3392381
4503Cai Lậy45106.119689910.4061051
4504Châu Thành45106.245002710.3574759
4505Chợ Gạo45106.387481710.4595377
4506Gò Công Đông45106.711921710.3159326
4507Gò Công Tây45106.586780510.3340029
4508Tân Phước45106.196594210.4770089
4600TX. Trà Vinh46106.34027489.9299623
4601Càng Long46106.2027749.9844046
4602Cầu Kè46106.05480199.8697608
4603Cầu Ngang46106.4973459.7706412
4604Châu Thành46106.34902959.8684078
4605Duyên Hải46106.48807539.6349381
4606Tiểu Cần46106.19041449.8132696
4607Trà Cú46106.2590799.6880753
4608Trà Cú46106.2590799.6880753
4700TP. Vĩnh Long47105.96708310.2497221
4701Vũng Liêm47106.184921310.0858257
4702Bình Minh47105.823059110.0726428
4703Long Hồ47106.011543310.1953246
4704Mang Thít47106.110763510.1767395
4705Tam Bình47105.999698610.0481346
4706Trà Ôn47106.07711799.9492379
0801Biên Hoà08106.87877655029210.9601309833366
0802Long Thành08106.94246292114210.8905409007318
0803Vĩnh Cửu08106.89688682556111.0110859150882
0804Trảng Bom08106.94645404815610.9803749836041
0805Nhơn Trạch08106.77736759185710.7109602955282
-1Tất cả
1Cần Bán
3Cho Thuê
2Cần Mua
4Cần Thuê
1Bất kỳ1
16Bất kỳ2
31Bất kỳ3
46Bất kỳ4
2Biệt thự/ villa1
17Biệt thự/ villa2
32Biệt thự/ villa3
47Biệt thự/ villa4
4Chung cư1
19Chung cư2
34Chung cư3
49Chung cư4
3Chung cư CC1
23Dự án2
33Chung cư CC3
50Đất/Mặt bằng4
8Dự án1
20Đất2
35Đất/Mặt bằng3
54KCN/ Xưởng4
5Đất mặt phố1
24KCN/ Xưởng2
39KCN/ Xưởng3
55Khu giải trí4
6Đất quy hoạch1
26Nhà 2
40Khu giải trí3
56Nhà 4
7Đất trong ngõ1
41Nhà mặt phố3
57Nhà trọ4
27BĐS khác2
9KCN/ Xưởng1
44Nhà nghỉ3
60Văn phòng4
11Nhà mặt phố1
42Nhà trọ3
61BĐS khác4
13Nhà trong ngõ1
43Nhà trong ngõ3
14Nhà xây thô1
45Văn phòng3
15BĐS khác1
65BĐS khác3
291Bất kỳ55;24;47;8;60;26;7;46;31;41;32;6;9;49;17;14;19;13;56;23;50;20;16;11;57;45;27;33;4;35;39;1;40;42;3;43;2;61;54;65;5;15;34;44-1-1
103<500 triệu19;16;4;24;1;13;65;27;9;7;15;61-1500
109< 1 tỷ20;26;6;11;3;5;14-11000
216< 10 triệu41;47;33;32-110
210< 5 triệu40;54;50;44;34;45;39;35;56;49;57;60;55-15
222< 2 triệu42-12
93< 2 tỷ17;2-12000
163< 1 triệu31;46-11.09
228< 3 triệu43-13
127< 10 tỷ23;8-110000
1451 tỷ - 3 tỷ26;6;5;3;11;20;14;61;65;15;27;4;1;24;16;9;19;710003000
352500 triệu - 1 tỷ15;1;61;4;27;9;19;13;65;7;24;165001000
17010 triệu - 20 triệu32;41;471020
2405 triệu - 10 triệu45;40;35;34;44;39;49;55;56;50;60;57;54;43510
1641 triệu - 3 triệu31;4613
17510 triệu - 15 triệu33;60;50;57;44;56;54;49;45;34;40;39;55;351015
182 tỷ - 5 tỷ2;1720005000
2293 triệu - 5 triệu4335
2232 triệu - 4 triệu4224
12810 tỷ - 100 tỷ23;810000100000
21820 triệu - 30 triệu41;47;322030
2244 triệu - 6 triệu4246
2473 triệu - 10 triệu46;31310
955 tỷ -10 tỷ17;2;5;6;14;11;20;26500010000
771 tỷ - 2 tỷ1310002000
17615 triệu - 20 triệu33;56;50;60;55;57;54;44;34;35;39;40;45;491520
703 tỷ -5 tỷ11;14;26;20;6;530005000
53100 tỷ -500 tỷ8;23100000500000
243 tỷ - 5 tỷ3;16;15;7;4;27;65;19;61;24;1;930005000
20> 10 tỷ2;17;6;20;26;5;11;1410000-1
25> 5 tỷ3;61;65;15;1;4;27;19;24;7;16;95000-1
54> 500 tỷ8;23500000-1
78> 2 tỷ132000-1
16610 triệu - 30 triệu31;461029.1
231> 10 ttriệu431-1
172> 30 triệu32;47;46;3130-1
177> 20 triệu33;39;45;44;34;35;49;50;57;60;56;40;54;5530-1
21930 triệu - 40 triệu413040
2256 triệu - 8 triệu4268
415Chưa có giá3;32;33;23;2;17;13;43;8;47;57;6;60;61;65;7;56;55;54;50;5;49;46;45;44;31;41;34;35;4;40;39;27;26;1;11;14;15;16;19;20;24;42;900
226> 8 triệu428-1
220> 40 triệu4140-1
288Bất kỳ39;55;24;56;57;23;27;65;20;61;19;7;4;6;26;40;41;35;42;5;34;44;45;33;43;49;50;8;60;32;13;16;31;11;17;47;10;14;46;2;12;9;1;15;3-1-1
313< 20 m244;42;57;12-120
78< 50 m215;16;26;41;31;5;45;50;9;10;27;60;11;6;56;61;13;49;14;7;39;34;46;24;35;1;19;20;4;43;65-150
30950-100 m243;65;7;24;50;19;11;14;10;9;13;6;4;20;46;61;56;49;39;16;27;34;1;41;5;35;31;15;26;1250100
88< 150 m217;2;32;47-1150
294< 3 ha40;8;55;23-13000
275< 100 m233;3-1100
3353 ha - 10 ha55;8;23;40300010000
212150-250 m232;47;17;2150250
21100-200 m23;65;33;61;39;50;35;56;27;6100200
34950-200 m260;4550200
34520-100 m257;42;4420100
310101-200 m243;11;31;9;15;1;13;14;16;46;7;24;49;26;5;41;20100200
6420-50 m2122050
17250-350 m22;17;32;47250350
363>200 m265;43;14;1;26;61;15;6;31;39;35;27;41;16;5;24;20;50;9;11;49;13;7;46;56200-1
22200-300 m23;45;33;60200300
4610 ha - 30 ha8;23;55;401000030000
56>100 m210;4;44;34;57;19;12100-1
306>100m242100-1
111>350 m247;17;32;2350-1
278>300 m233;3300-1
297>30 ha40;55;23;830000-1
351300-500 m260;45300500
321500-1000m245;605001000
322>1000m245;601000-1
0Bất kỳ
2Bắc
4Đông
3Đông Bắc
5Đông Nam
6Nam
8Tây
9Tây Bắc
7Tây Nam
1Chính chủ
2Trung gian
3Đại lý
4Nhà đất việt
-1Bất kỳ
Thông tin dự án

Khu Công nghiệp Minh Đức

Địa chỉã Minh Đức , xã Bạch Sam và xã Ngọc Lâm . huyện Mỹ Hào , Hưng Yên
Chủ đầu tư : Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển hạ tầng VNT
Đơn vị tư vấn :
Đơn vị thi công : Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển hạ tầng VNT
Tổng đầu tư : 388,5 tỷ đồng.
Diện tích mặt bằng : 2.000.000m2
Ngày khởi công :
Ngày hoàn thành : tháng 6 năm 2010.
Liên hệ
 
Bạn chưa cài đặt Flash Player 9. Hãy cài đặt và ấn phím F5 để Refresh lại.
Chi tiết dự án Bản đồ dự án  

 

 

Khu công nghiệp Minh Đức với diện tích khoảng 200ha, thuộc địa phận xã Minh Đức, xã Bạch Sam và xã Ngọc Lâm. huyện Mỹ Hào, Hưng Yên 

VỊ TRÍ THUẬN LỢI 

Khu Công nghiệp nằm trên đường cao tốc số 5 Hà Nội - Hải Phòng, cách Hà Nội 35 km, cách cảng biển Hải Phòng 55 km, cách sân bay quốc tế Nội Bài 60km và nằm trên trục đường quan trọng nối liền Hà Nội với các tỉnh và khu vực kinh tế phía Bắc. 

Khu Công nghiệp Minh Đức có vị trí giao thông rất thuận lợi, từ đây có thể dễ dàng thông thương với các tỉnh thành lân cận cũng như các trung tâm kinh tế trọng điểm như Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà T ây v.v... cũng như tiếp cận nhanh chóng các cảng biển, cảng đường bộ và cảng hàng không do đó tiết kiệm được nhiều chi phí và thời gian vận chuyển, đặc biệt là chi phí Xuất nhập khẩu hàng hoá.

Do nằm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, ngay sát cạnh Hà Nội, lại có nguồn lao động trẻ dồi dào nên tại đây các nhà đầu tư chẳng những có điều kiện thuận lợi trong việc tuyển dụng và đào tạo lao động mà còn có thể tiết kiệm chi phí nhân công và được hưởng các dịch vụ với giá rẻ.

DIỆN TÍCH



Tổng diện tích khu Công nghiệp là 200 ha

Để phục vụ toàn khu công nghiệp, một diện tích thích hợp cũng đã được quy hoạch để xây dựng khu phụ trợ cung cấp các dịch vụ cần thiết cho toàn khu công nghiệp và khu vực lân cận

HỆ THỐNG GIAO THÔNG NỘI BỘ

Hệ thống giao thông nội bộ khu công nghiệp được thiết kế hợp lý đảm bảo việc giao thông trong toàn Cụm Công nghiệp được thông suốt. Hệ thống đường được thiết kế với kích thước như sau:

- Trục đường trung tâm trong Khu Công nghiệp rộng 34 mét
- Các trục đường chính trong khu công nghiệp rộng 24 mét
- Các đường nhánh rộng 14m

Toàn bộ các đường nội bộ đều được thiết kế và thi công tuân thủ chặt chẽ các quy định của quốc gia, và được hoàn thiện bằng beton nhựa Asphalt. Các đường nội bộ cũng được trang bị hệ thống chiếu sáng cao áp hoàn chỉnh và thẩm mỹ.

HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN

Nguồn điện cung cấp đến khu công nghiệp được lấy từ lưới điện quốc gia 24/7. Các đường dây sẽ được phát triển thành, mạng lưới dọc theo các trục đường giao thông để cung cấp điện cho các trạm biến áp của các nhà máy trong khu Công nghiệp.

HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC

Khu Công nghiệp Minh Đức là các khu Công nghiệp đầu tiên được cung cấp nước sạch từ nhà máy nước địa phương. Nước sạch được cung cấp với công suất 20.000 mét khối mỗi ngày từ nhà máy nước sạch Hải Dương.
Nước sạch được cung cấp tới hàng rào nhà máy bằng hệ thống ống cấp nước tiêu chuẩn quốc tế.
Ngoài ra để đảm bảo sự cung cấp liên tục nguồn nước sạch, khu Công nghiệp có nhà máy cung cấp nước đặt ngay trong khu vực.

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC VÀ RÁC THẢI

Nước thải trong khu Công nghiệp sẽ được từng nhà máy trong khu xử lý sơ bộ đạt tiêu chuẩn nước thải loại B theo tiêu chuẩn quốc gia trước khi xả vào hệ thống thoát nước của cụm Công nghiệp và xả ra sông Sắt.
Rác thải được thu gom và xử lý tại nhà máy rác thải của cụm Công nghiệp.
Khí thải của các nhà máy được lắp đặt hệ thống lọc theo tiêu chuẩn quốc gia trước khi thải ra môi trường tự nhiên.

HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC

Khu cng nghiệp được lắp đặt hệ thống cáp thông tin liên lạc ngầm, và được cung cấp tới hàng rào của nhà máy bởi hệ thống cáp đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Qua hệ thống kết nối giữa trung tâm thông tin liên lạc của khu Công nghiệp và Bưu điện trung tâm Hưng Yên nhu cầu về thông tin liên lạc được đảm bảo và có khả năng cung cấp mọi dịch vụ cần thiết như Tổng đài riêng, điện thoại quốc tế, hội thảo từ xa, kênh thuê riêng, internet tốc độ cao, email, vv...

HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

Khu Công nghiệp được lắp đặt hệ thống cảnh báo, phòng chống và chữa cháy tuân thủ chặt chẽ các quy định quốc gia.
Các họng cấp nước chữa cháy được lắp đặt tại các đầu mối giao thông nội khu, và tại mọi nhà máy nhằm đảm bảo tác dụng bảo vệ hiệu quả toàn khu khỏi các sự cố cháy nổ.

CẢNH QUAN

Hơn 10% tổng diện tích toàn khu Công nghiệp được trồng cây xanh dọc theo các tuyến đường và các khu vực khác.
Các thảm cỏ và các khu vực cây xanh công cộng được trồng một cách thích hợp nhằm cải thiện môi trường môi trường toàn khu.
Các dự án xây dựng nhà máy và các khu nhà khác phải được chấp thuận bởi ban quản lý cụm Công nghiệp trước khi tiến hành xây dựng nhằm đảm bảo cảnh quan chung của toàn khu Công nghiệp

CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ

Nhằm tạo thuận lợi hơn cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư tại khu Công nghiệp, chủ đầu tư sẵn sàng hỗ trợ các dịch vụ sau trong thời gian ngắn nhất với chi phí hợp lý nhất:

- Tư vấn thành lập doanh nghiệp và xin giấy phép đầu tư.
- Dịch vụ quản lý kinh doanh.
- Dịch vụ tài chính và kế toán doanh nghiệp.
- Dịch vụ thiết kế và xây dựng.
- Dịch vụ Xuất Nhập khẩu.
- Dịch vụ bảo hiểm, thủ tục hải quan và lưu trữ hàng hoá.
- Dịch vụ vận chuyển hàng hoá.
- Dịch vụ lưu trú cho chuyên gia

Khu Công nghiệp cũng dành một quỹ đất để xây dựng các dịch vụ hỗ trợ sinh hoạt khác như các cửa hàng thương mại, các cửa hàng ăn uống, cơ sở chăm sóc sức khoẻ và nhà trẻ, cũng như các sơ sở đào tạo nghề cho công nhân và nhân viên kỹ thuật.
Hợp tác với ngân hàng OceanBank, khu Công nghiệp hoàn toàn có khả năng hỗ trợ tài chính cho các nhà đầu tư thực hiện dự án, để xây dựng nhà xưởng.

GIÁ THUÊ ĐẤT VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

- Giá thuê đất chúng tôi cam kết chào mức giá cạnh tranh nhất trong khu vực.
- Phí quản lý khu Công nghiệp: 0,30USD/m2/năm. Phí này được trả hàng năm vào tháng đầu tiên của năm.
- Phí sử dụng nước sạch: 0,30USD/m3. Lượng nước sạch sử dụng được tính theo chỉ số ghi trên đồng hồ đo nước.
- Phí xử lý nước thải: 0,22USD/m3. Lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước sạch sử dụng thực tế.
- Phí sử dụng điện: theo quy định chung của Chính phủ Việt Nam.
- Cho thuê nhà xưởng: Ngoài ra khu Công nghiệp cũng có thể xây dựng nhà xưởng cho khách hàng thuê với quy mô từ 1.000m2 tới 100.000m2.
- Nhà xưởng có thể xây dựng theo yêu cầu của khách hàng, và có thể đưa vào sử dụng sau thời gian từ 4 - 7 tháng xây dựng.
- Giá thuê nhà xưởng bình quân được ấn định cho nhà xưởng có kết cấu đơn giản (nhà kết cấu thép tiền chế một tầng): 2USD/m2/tháng.
Khách hàng có thể chọn phương án mua lại nhà xưởng sau một thời gian thuê

CÁC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Tiến hành đầu tư tại khu Công nghiệp Minh Đức, các nhà đầu tư được hưởng các ưu đãi về Thuế theo quy định của Nhà nước như sau: 

A. Ưu đãi về Thuế Thu nhập Doanh nghiệp:

- Cho các dự án khuyến khích đầu tư đặc biệt: mức thuế là 10% lợi nhuận trong vòng 15 năm tính từ ngày dự án đầu tư chính thức đi vào hoạt động và là 28% cho các năm tiếp theo. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho 4 năm kể từ khi áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp và giảm 50% cho 9 năm tiếp theo.

- Cho các dự án sản xuất kinh doanh: mức thuế là 15% lợi nhuận trong vòng 12 năm tính từ ngày dự án đầu tư chính thức đi vào hoạt động và là 28% cho các năm tiếp theo. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho 3 năm kể từ khi áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp và giảm 50% cho 7 năm tiếp theo.

- Cho các dự án kinh doanh dịch vụ: mức thuế là 20% lợi nhuận trong vòng 10 năm tính từ ngày dự án đầu tư chính thức đi vào hoạt động và là 28% cho các năm tiếp theo. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho 2 năm kể từ khi áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp và giảm 50% cho 6 năm tiếp theo.

Bên cạnh đó, các doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu trên 50% giá trị sản phẩm được hưởng thêm các ưu đãi về thuế như sau:

+ Giảm 50% mức thuế phải nộp trong năm cho các trường hợp sau: xuất khẩu trực tiếp trong năm đầu tiên; xuất khẩu các sản phẩm có áp dụng công nghệ mới và các sản phẩm có công nghệ khác với các sản phẩm trước đó; xuất khẩu sản phẩm sang thị trường mới
+ Giảm 50% mức thuế phải nộp trong năm cho các doanh nghiệp có doanh thu xuất khẩu năm sau cao hơn năm trước.
+ Giảm 20% mức thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong các năm cho các trường hợp sau: doanh thu từ xuất khẩu chiếm hơn 50% tổng doanh thu của doanh nghiệp, mức giảm thuế được áp dụng hàng năm; các doanh nghiệp có thị trường xuất khẩu ổn định về số lượng và doanh thu trong 3 năm liên tục.

B. Ưu đãi về Thuế Nhập khẩu:

- Miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định bao gồm:
- Thiết bị, máy móc
- Phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và phương tiện vận chuyển dùng đưa đón công nhân (Ô tô từ 24 chỗ trở lên)
- Linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng, gá lắp, khuôn mẫu, phụ kiện đi kèm với thiết bị, máy móc, phương tiện vận chuyển và vận tải chuyên dùng
- Nguyên vật liệu, vật tư nhập khẩu để chế tạo thiết bị, máy móc, bộ phận rời, phụ tùng, gá lắp, khuôn mẫu, phụ kiện đi kèm với thiết bị, máy móc trong dây chuyền công nghệ
- Vật tư xây dựng mà Việt Nam chưa sản xuất được
- Miễn thuế nhập khẩu cũng áp dụng cho việc mở rộng dự án hoặc áp dụng khoa học công nghệ mới.

Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu sản xuất trong 5 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất, nếu đầu tư vào dự án thuộc danh mục dự án khuyến khích đầu tư đặc biệt.

- Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu trong 5 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất, nếu đầu tư vào dự án sản xuất linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện và điện tử.
- Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu hoặc để sản xuất hàng sản phẩm cho doanh nghiệp khác sử dụng trực tiếp để sản xuất ra các sản phẩm xuất khẩu.
- Miễn thuế nhập khẩu tạm thời đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu theo quy định của Luật thuế Xuất Nhập khẩu.

C. Ưu đãi về thuế Giá trị Gia tăng:

- Tạm hoãn nộp thuế Giá trị Gia tăng đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu trong thời hạn tạm chưa phải nộp thuế Nhập khẩu theo quy định của Luật thuế Xuất Nhập khẩu. 
- Miễn thuế Giá trị Gia tăng cho các trường hợp sau: 
- Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ
- Nhập khẩu để tạo tài sản cố định các loại vật tư xây dựng mà trong nước chưa sản xuất được
- Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cung cấp cho các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất ra sản phẩm xuất khẩu
- Sản phẩm và dịch vụ của các doanh nghiệp chế xuất để xuất khẩu hoặc trao đổi
- Ưu đãi về chuyển lợi nhuận ra nước ngoài: thuế xuất là 3%

 

Gửi tin này cho bạn bè  |  In ra giấy  |  Quay lại                      
Bình luận dự án này
 
CHung Hoàng An
24/06/2010
Thay mặt Công ty, xin được gửi tới (các Quý khách hàng, Đối tác) của công ty TNHH Hoàng An Green Garden lời chào trân trọng nhất! Được biết quý công ty có khả năng và thế mạnh về các dự án xây dựng biệt thự, công ty TNHH Hoàng An Green Garden chúng tôi mong muốn được hợp tác với quý công ty. Green Garden là công ty chuyên thiết kế, thi công và bảo dưỡng sân vườn biệt thự. Rất mong nhận được hồi âm và hẹn ngày thỏa thuận hợp tác cùng nhau phát triển. --------------------------------------------------------- Thân chào! ----------------------------------------------------------------------- Chung Hoàng An 0906204587
 
Thêm bình luận ở đây:
Họ tên
Email
Dự án tiêu điểm

Ngày 15/05/2011 Ông Nguyễn Đình Toản đã phối hợp cùng Công ty Cổ phần Bất động sản DG (DG Land) tổ chức lễ khởi công dự án Chung cư mini DG Building tại số 15 ngõ 191 Phạm Văn Đồng, Xuân Đỉnh, Từ Liêm, Hà nội.

Khoảng cách tới điểm quan tâm
Trung tâm phát triển
Văn giang(Cách ~ 0.178km )
Tìm kiếm dự án
-1-- Bạn hãy chọn tỉnh/tp --
01Hà Nội
02TPHCM
09An Giang
10Bà Rịa VT
25Bắc Giang
34Bạc Liêu
07Bắc Ninh
42Bến Tre
16Bình Định
06Bình Dương
11Bình Thuận
43Cà Mau
22Cần Thơ
04Đà Nẵng
35Đắk LắK
08Đồng Nai
44Đồng Tháp
36Gia Lai
26Hà Nam
39Hà Tĩnh
27Hải Dương
12Hải Phòng
30Hòa Bình
03Hưng Yên
05Khánh Hòa
18Kiên Giang
13Lâm Đồng
33Long An
38Nghệ An
40Ninh Bình
14Ninh Thuận
24Phú Thọ
31Phú Yên
19Quảng Nam
15Quảng Ngãi
20Quảng Ninh
41Quảng Trị
17Sóc Trăng
32Tây Ninh
28Thái Bình
29Thái Nguyên
37Thanh Hóa
45Tiền Giang
46Trà Vinh
21TT Huế
47Vĩnh Long
23Vĩnh Phúc
Dự án gần nhất
Dự án quan tâm nhiều
Bạn chưa cài đặt Flash Player 9. Hãy cài đặt và ấn phím F5 để Refresh lại.